Tìm thấy 485 hồ sơ cho “Quí”.
- Đào Quí Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Qúi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1984 Quê quán: Xuân Thọ, Xuân Thọ Đơn vị: C1 - E 775 - E 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Quí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/04/1970 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: Hậu cần tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Quí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Cao Quí Cấp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Quí Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Nghi trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Qui Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Bằng Loãng - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Qui Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C12 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1979 Quê quán: Thịnh liệt - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Quí Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Hồng châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quí Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Sơn Thuỷ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quí Tèo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/07/1970 Quê quán: Hồng Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E2195 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Quí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: Phương Lưu - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1986 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quít Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Quí Quỳnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: đông Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Bá Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Sơn - Tam Kì - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Minh dân - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 115 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quí Huyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cổ Dung - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Lã Văn Qui Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Xuân Quí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Anh - Kim Thanh - Hải Hưng Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Nguyễn Văn Quí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Thành - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho