Tìm thấy 485 hồ sơ cho “Quí”.

  1. Đ/C Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 941 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Quít Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 946 Xem chi tiết →
  3. Đặng Duy Quí Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 34 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng văn Quít Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đồng Văn Quí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Minh Quì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Qúi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Bùi Quí Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Dương Quí Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1974 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hữu Quí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/4/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 117 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Sỉ Quí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Quì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Quí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/11/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Khuất Quí Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Liêu Mạnh Qui Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1004 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lã Qui Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Lê Quí Nọp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Quí đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Qúi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 115 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Quí Huyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cổ Dung - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  3. Lã Văn Qui Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  4. Đặng Xuân Quí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Anh - Kim Thanh - Hải Hưng Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  5. Nguyễn Văn Quí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Thành - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 115 người trong các danh sách