Tìm thấy 485 hồ sơ cho “Quí”.
- Trần Phú Quí Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quí Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 28/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Tám Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cù Qui Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Quí Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- (Ung) Qui Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 53 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Như Quí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Quí Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 842 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Kim Văn Quí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Qui Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 750 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Đức Quí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Quí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quí Bẩy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1145 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quí Thạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 877 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 115 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quí Huyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cổ Dung - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Lã Văn Qui Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Xuân Quí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Anh - Kim Thanh - Hải Hưng Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Nguyễn Văn Quí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Thành - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho