Tìm thấy 250 hồ sơ cho “Quát”.

  1. Trần Văn Quất Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: NTLS tự quản xã Trần Phú, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  4. Trần minh Quất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Quát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Vũ Thanh Quất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Quát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đăng Quất Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Quát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Quất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đào Duy Quát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đào Duy Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Trọng Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Bùi Minh Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Quất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hữu Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Quất Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Lê Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
  20. Lê Bá Quát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 84 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 66 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tò Đè - An Mỹ - Phú Dực - Thái Bình Hy sinh: 25/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đặng Trọng Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Đồng - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.19.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 Mai táng ban đầu: Điểm cao 920
  4. Nguyễn Thanh Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 28/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.12.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Trần Quát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghĩa Lộ - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 29/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 66 người trong các danh sách