Tìm thấy 250 hồ sơ cho “Quát”.

  1. Lê Công Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Quát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 292 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Quát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1949 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Quát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thái Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1948 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Quất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Phạm Kim Quất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Phạm Kiên Quất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 164 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Thái Công Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng B8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Quất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Quật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 35 · Lô 31 Xem chi tiết →

Còn 66 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tò Đè - An Mỹ - Phú Dực - Thái Bình Hy sinh: 25/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đặng Trọng Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Đồng - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.19.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 Mai táng ban đầu: Điểm cao 920
  4. Nguyễn Thanh Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 28/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.12.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Trần Quát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghĩa Lộ - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 29/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 66 người trong các danh sách