Tìm thấy 250 hồ sơ cho “Quát”.
- Phạm Văn Quất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1953 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trương Quát Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Tăng Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1975 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Tăng Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Quất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Quắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Quất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Vũ Thế Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Bá Quát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Đặng Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Lâm Văn Quất Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/5/1954 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 9 · Lô 29 Xem chi tiết →
Còn 66 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đình Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tò Đè - An Mỹ - Phú Dực - Thái Bình Hy sinh: 25/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Trọng Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Đồng - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.19.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 Mai táng ban đầu: Điểm cao 920
- Nguyễn Thanh Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 28/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.12.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trần Quát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghĩa Lộ - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 29/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh