Tìm thấy 250 hồ sơ cho “Quát”.
- Nguyễn Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H1 · Hàng C6 · Lô Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quát Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1941 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: An Thọ, Xã An Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Quát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 239 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Phú Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 66 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đình Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tò Đè - An Mỹ - Phú Dực - Thái Bình Hy sinh: 25/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Trọng Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Đồng - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.19.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 Mai táng ban đầu: Điểm cao 920
- Nguyễn Thanh Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 28/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.12.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trần Quát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghĩa Lộ - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 29/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh