Tìm thấy 250 hồ sơ cho “Quát”.

  1. Lương Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Thái Công Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Quất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Quắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Kiều Đình Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 24 Xem chi tiết →
  8. Lò Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 422 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Quất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như Quất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 Xem chi tiết →
  16. Ngô Quát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phan Đức Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngũ Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Quát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Vũ Như Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 66 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tò Đè - An Mỹ - Phú Dực - Thái Bình Hy sinh: 25/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đặng Trọng Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Đồng - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.19.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 Mai táng ban đầu: Điểm cao 920
  4. Nguyễn Thanh Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 28/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.12.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Trần Quát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghĩa Lộ - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 29/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 66 người trong các danh sách