Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Quách Lê”.
- Quách Văn Lê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/6/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Quách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 617 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
- Lê Quách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tất Quách Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quách Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/3/1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Lê Thị Quách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Quách Văn Lệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/04/1969 Quê quán: An Lạc - Lạc Thuỷ - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Lệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: An Lạc - Lạc Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Quách Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 25/2/1971
- Quách Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 25/2/1971
- Quách Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 25/2/1971