Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Quách Công Công”.

  1. Quách Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1971 Quê quán: Gia Trường - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Quách Công Mâu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hoà Cách - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Quách Công Như Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C11 - D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Quách Công Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Đồng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Quách Công Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Quách Công Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hào Tráng – Đà Bắc, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Quách Công ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện ủy Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Quách Công ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện ủy Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Quách Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1984 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Ban tham mưu E488 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Quách Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1984 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Ban tham mưu E488 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Quách Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1971 Quê quán: Gia Trường - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Quách Công Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hào Tráng – Đà Bắc, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Quách Công Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Đồng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Quách Công Lạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Thạch Cảm - Thạch Thành - Thanh Hoá Đơn vị: C4 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quách Công Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quan- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968
  2. Quách Công Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quan- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968
  3. Quách Công Cổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968