Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 Quê quán: Yên Hùng, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 06 - 1970 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 11 - 1967 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Na Hong, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Na Hong, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Hải, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Ngọc Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lữ Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Con Cuông, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giót Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Vạn Ninh - Quảng Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Mậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Thành Đồng Thị Xã Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Bồi Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/7/1981 Quê quán: Đại An - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Biên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Huynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Kình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Quy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/6/1973 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.