Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 568 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 369 · Hàng 5 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/4/1983 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 457 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 489 · Hàng 12 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 196 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 142 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 146 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 61 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 100 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 88 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 95 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Qua Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Dữ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô F Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh