Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tịnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 46 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Đặng Quang Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Văn Phú - Nho Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Văn Phú - Nho Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 Quê quán: Sơn Tịnh, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: D2 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Phẩu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Tỉnh Húc - Bình Liêu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1969 Quê quán: Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1972 Quê quán: Đại Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 146 · Lô b Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968