Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Quảng Khái - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Thuấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/11/1965 Quê quán: Sơn Tĩnh, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Thuấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/11/1965 Quê quán: Sơn Tĩnh, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/11/1977 Quê quán: Văn Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/06/1970 Quê quán: Hàn quảng - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: D200 D 370 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đào Mạnh Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Tĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2273 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 9 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Tịnh Sơn - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1965 Quê quán: Tịnh Thuỷ - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1981 Quê quán: Tịnh Hiệp - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Cát Văn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 13 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968