Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Tịnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 Quê quán: Tịnh Thọ - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Châu Quang- Quỳ Hợp- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 11 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Cục H - C95 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Ba Đông - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1966 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: H3 - AT - K400 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/06/1970 Quê quán: Hàn quảng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1973 Quê quán: Xuân Quang - Vân Giang - Hải Hưng Đơn vị: B1 - D17 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/7/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2973 Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Châu Đình- Quỳ Hợp- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 18 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Piêng luông - Binh an - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Quảng Khái - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968