Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Sầm Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Lạc - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sầm Văn Phòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/03/1971 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRƯƠNG VĂN DIỆN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: Cơ sở An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Thi Văn Quý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/11/1969 Quê quán: Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Khắc Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17 - 01 - 1973 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Điền - Hương Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Uông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 04 - 1972 Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Chiêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/04/1967 Quê quán: Việt tiên - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/12/1972 Quê quán: Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Lục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Thọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/10/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Tăng Chấn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thạch Văn Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thạch Văn Truyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/04/1967 Quê quán: Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thẩm Văn Đàm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/06/1966 Quê quán: Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thế Văn Hiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22 - 08 - 1972 Quê quán: Hạ Phương - An Thuỷ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thế Văn Hiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Hạ Phương - An Thuỷ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thử Văn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.