Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1980 Quê quán: Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1979 Quê quán: Vĩnh quảng - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Quang thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ninh Lại - Sơn Dương - Tuyên QUang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ninh Lại - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/12/1973 Quê quán: Quang Vinh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/6/1981 Quê quán: Vĩnh Phương - VĩnhLinh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D620 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1981 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Quang Vinh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Từ Văn Dét Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Trạch Lâm - Ba trê - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Từ Văn Dét Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Trạch Lâm - Ba trê - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1974 Quê quán: Quang Lâm - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Quang Tiền - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/06/1972 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hải - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968