Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/9/1973 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Hải - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Quảng Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Đông Ngũ - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/1/1980 Quê quán: Long Quang, Hòa An, Hòa An Đơn vị: E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1980 Quê quán: Quang châu - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Hòn gai - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: An Sinh - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Quảng yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1979 Quê quán: Bình thới - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1974 Quê quán: Tư Bình - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Trọng Quang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1972 Quê quán: đông Thái - Thái Bình - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Giộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Xuân Hải - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Che Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1978 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tiến an - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nghing Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Phú hải - Hà Cối - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968