Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Choan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hoàng Phụng - Hoàng Phong - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Cầm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dan Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Dũng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Ngụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Tập Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Quyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Nam Lang - Sơn Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1974 Quê quán: Thường Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Phú Hà - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lại Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1974 Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lữ Văn Khũn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Trung Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lữ Văn Khũn
  13. Ma Văn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Yên Thượng - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Dần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Dân Hoà - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Mỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Phán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/7/1967 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Đệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Hà Liêu - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh