Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Chu Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Sửa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1976 Quê quán: Nhân Lý - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Hoằng Lưu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: Tràng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chữ Văn Ngoạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Phú Ná - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dư Văn Khì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Hữu Lủng, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 Quê quán: Đông Cương - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Yên Sơn - Yên Lục - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Yên Lý - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Nghị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Sơn Thuỷ - Thái Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Quýnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1981 Quê quán: Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Bá Hiệu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
Dương Văn Thịnh
Năm sinh: 1945
Ngày hy sinh: 5/7/1972
Quê quán: Tiên Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Dương Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Hùng Sơn - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.