Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1957 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C4K4E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngoai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/9/1969 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Kinh Môn, An Hưng, An Hưng Đơn vị: D4E95F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Tân Lập, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ngạn, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1974 Quê quán: Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 04 - 1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
VŨ VĂN HỢP
Năm sinh: 1945
Ngày hy sinh: 1968
Quê quán: Xóm 3, thôn Yên Trạch, Hoàng Cương, Thanh Ba, Phú Thọ
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
15
Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nhơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Điên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Khánh Niệm, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C11 D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C4 K200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1968 Quê quán: Triệu Hợp, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: B1 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.