Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 03/11/1987 Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1973 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K15 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khuyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C23 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/12/1965 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bưu Điện Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C25 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1965 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - tinh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ8 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sê Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D14 Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Nhật Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/8/1966 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Văn Viết Bường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 31/6/1951 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Văn Viết Ngô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiến lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đồng - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968