Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Thửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Vui Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Côn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: . - Hải Dương - Hải Phòng Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Sơn Viên, Quế Sơn, Quế Sơn Đơn vị: C4D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Hà Tây, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1963 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: BKK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Kinh Môn, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: . - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: B2 - CS - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: . - Võ Lạp - Yên Bái Đơn vị: C2 BT 105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. NGUYỄN VĂN HẢO Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13. 9. 1972 Quê quán: Dư Hàng Kênh, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: C5 - D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số mộ 176 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HẢO
  12. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/6/1972 Quê quán: . - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D bộ 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Tô Hiệu, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Hạ Hoà, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc Đơn vị: F351 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Hà Hoà - HoàNhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/6/1972 Quê quán: . - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D bộ 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh