Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Đậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E27 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Nạc Quang (Văn Quang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Quang Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ma Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Quảng ngọc, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Ma Văn Hơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/6/1974 Quê quán: Minh Quang, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 01 - 1969 Quê quán: Phụ Dực, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 Quê quán: Phụ Dực, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Văn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Văn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Hồi Xuân - Quang Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1979 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Hưng Việt - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968