Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: SM, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: . - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 Quê quán: . - Hương Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1968 Quê quán: . - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: PhúcThọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đậu Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: . - Nghi Xuân - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quế Sơn, Quế Sơn Đơn vị: C4 D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Đổ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tam Trà, Tam Trà Đơn vị: TĐ Tkỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. ĐỖ VĂN ĐÍCH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: GIA LƯƠNG, HÀ BẮC Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 147 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐỖ VĂN ĐÍCH
  12. Đỗ Văn Tửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. NGUYỄN VĂN TÂM Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: TÂN TIẾN, VĂN GIANG - HƯNG YÊN Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 171 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN TÂM
  14. Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. NGUYỄN VĂN HẠNH Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09-7-1973 Quê quán: TÂN DÂN, PHÚ XUYÊN, HÀ TÂY Đơn vị: D1. E18. F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 26 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HẠNH
  16. NGUYỄN VĂN HẠNH Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09-7-1973 Quê quán: TÂN DÂN, PHÚ XUYÊN, HÀ TÂY Đơn vị: D1. E18. F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số 26 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HẠNH
  17. NGUYỄN VĂN HẠNH Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09-7-1973 Quê quán: TÂN DÂN, PHÚ XUYÊN - HÀ TÂY Đơn vị: D1. E18. F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 26 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HẠNH
  18. Nghiêm Văn Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: . - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Tòng, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: . - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh