Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: . - Hoàng Liên - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngô Thanh Vạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C2 - E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: . - Phong Châu - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. NÔNG VĂN HƯNG Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08-02-1973 Quê quán: ĐỨC XUÂN, THẠCH AN, CAO BẰNG Đơn vị: THUỘC KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 78 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NÔNG VĂN HƯNG
  5. Phan Văn Bui Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 Quê quán: . - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: . - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Thọ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: . - Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C24 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: . - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: . - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. TRẦN VĂN CHÂU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: NGHĨA HƯNG, NAM HÀ Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN CHÂU
  15. TRẦN VĂN CHÂU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: NGHĨA HƯNG - NAM HÀ Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN CHÂU
  16. TRẦN VĂN TRAI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: YÊN THẾ, HÀ BẮC Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN TRAI
  17. TRẦN VĂN TRIỆU Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1973 Quê quán: CHU TRINH, AN THỨ, HẢI HƯNG Đơn vị: Z27, F95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 10 10 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN TRIỆU
  18. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: . - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Soạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27 - 07 - 1972 Quê quán: LN, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Toại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: . - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh