Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 Đơn vị: 31 Đoàn38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 Đơn vị: C2D35 - RF35 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.4/4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.4/4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C12 - K10 - D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: HL.4B - 11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: BT 32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Thanh Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.2.4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C5 - D8 - F18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1975 Đơn vị: D 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: U1.13.3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. TRẦN VĂN HẢI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: HÀ NAM NINH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN HẢI
  13. Tiêu Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.21/C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Đơn vị: C9 - D13 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 Đơn vị: C1 K3 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1973 Đơn vị: HT:615 - 73 - R7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Đơn vị: E17 Sông Dinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.10(17) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh