Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Văn Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1978 Đơn vị: K18 - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Hữu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Đơn vị: C1 - E146 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Đơn vị: C1 - E146 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 4BHK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đậu Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 3KDBH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K2T2.27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 37W An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K3 - 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: R4 - K15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Xích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24-7-1972 Quê quán: Số 15, Quang Trung, Hưng Yên Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V532 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7-6-1971 Quê quán: Đồng Quang, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Hạ sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E814 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Vũ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10-02-1967 Quê quán: Đại điền nam, Hà Cối, Quảng Ngãi Đơn vị: E2210 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B1, 7, 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07-02-1969 Quê quán: Quang Trung, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Trung sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K111 - M5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh