Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Quân Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Tân mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C4 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Xuân Trường - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: D1 - Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Lãng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Trung Hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Dũng (Lạc) Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Duy Trinh - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: ANVT - T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đậu Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Đồng Tiến - Uống Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Chuyển QN 9/12/2008 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Chắt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Vân Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Bạt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/7/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Vân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C15 - E 19 - F 968 - Binh Đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Ngã ba Triệu Phong - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị Đội Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1979 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C2 - D1 - E740 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1984 Quê quán: Đại Đồng - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D1 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cờ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C4 - K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
THUẬN
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Đơn vị: B.NH VÂN THI QUÃNG HÀ
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
79
Xem chi tiết →
- Biện Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1970 Quê quán: Phước Trị - Quảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1973 Quê quán: Quang Khánh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D 13 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Náu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Cai Hộ - Quảng Hóa - Cao Bằng Đơn vị: D 9 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Quảng Bình - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D 13 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bản Hốc - Đà Vi Na Hoàng - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Phú Lê - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 7 - D 2 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.