Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thành Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quý Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/10/1978 Quê quán: Vân Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
-
HOÀNG VĂN THUẬN
Năm sinh: 04-04-1960
Ngày hy sinh: 28-09-2008
Quê quán: HẢI YẾN HUYỆN GIA TỈNH THANH HÓA
Đơn vị: QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VN
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
246
Xem chi tiết →
- Lại Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Điện Trung - Điện Hòa - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C27 - D2 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: Hòa Hiệp - Hoà Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D9 - E369 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thân Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: SN 94 Quang Trung - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/3/1953 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1965 Quê quán: Hòa Luật Nam - Cam Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 849 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 9 - F 968 - Binh đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Thọ Trai - Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
BÙI VĂN HÒA
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 105
Xem chi tiết →
- Bùi Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.