Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25088 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24997 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 07 - 1973 Quê quán: Kim Động, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1973 Quê quán: Kim Động, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ văn Măng Quang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 5 · Khu Lãnh đạo Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Quang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 01/08/1968 Quê quán: Sơn Bình, Sơn Bình Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1973 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Hà Phúc - Hà Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968