Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Chúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1953 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cong an vũ tranh Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kim Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tân Điền - Hải Lộc - Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: Số 189 - Quang Trung - Hà Đông - Hà Sơn Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E10 - Bộ Tư lệnh Biên phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Truyện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/2/1978 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D2 - E471 - F47 - binh đoàn16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - E31 - Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Tiết (Võ Văn Tiết) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Khiếm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/12/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội cảm tử Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Liệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/9/1978 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn9 - Trung đoàn3 - Sư đoàn9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Văn Ngọc Thại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 19 - Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. PHAN NGỌC ANH Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: Trung đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. PHAN XUÂN GẶP Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/2/1962 Quê quán: Đức Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Chánh VP huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. Trương Ngọc Thấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Số 64 Văn Đông - Hồng Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyên Đắc Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/07/1968 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Tu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/2/1975 Quê quán: Phổ Vân - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Đức Phổ - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Đắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Quaảng Lạc - Nha Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Lương - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Đường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh