Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Quảng Trường - Ngọc Lộc - Thanh Háo - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Quảng Trường - Ngọc Lộc - Thanh Háo - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Hướng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hải Ninh - Tp Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C20E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Quang Thịnh - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Quang Thịnh - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: An Khuê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C3D7E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Đội Cấn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C1D7E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D4 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Quảng phú cầu - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Từ Văn Dìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vi Văn Cẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Đông Quang - Lộc Bình - Cao Bằng Đơn vị: Lữ 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Choang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Chí cường - Thiệu quang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.