Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Vị - Yên hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lý Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Hà Lạng - TX Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 Quê quán: Bình Long - Quảng Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1983 Quê quán: Nam Động - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Càn Lư - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1982 Quê quán: Trung Thành - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lục Văn Vượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/04/1978 Quê quán: Lang hương - Phúc Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Ma Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 Quê quán: Công Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Ma Văn Thính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Bắc ban - Vĩnh yên - Nà Hang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Vàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Võ điểm - TX Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thái Sơn - Hưng Yên - Tuyên Quang Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Tự Do - Quảng Yên - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Vinh Quang - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/03/1975 Quê quán: Quảng Ninh. Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: K59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dáy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1985 Quê quán: Sơn Lư - Quang Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Chi Tiết Trời - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Họp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Sơn trạch - Bình Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh