Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/12/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C348 - huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dự Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1973 Quê quán: Thanh Lạc - Nho Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Vỉnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 - Đoàn 968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội ĐP Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 - huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/10/1947 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội cảm tử dân quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Công an NDVT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1964 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ địa phương Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - đoàn 31 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Hiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn bộ - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C7 D20 E494 F49 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Hồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: 1752 - Bộ tổng Tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Thắm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: HTX Lai Bình Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Tích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 - Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Văn Công Long Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ y tế đi B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Văn Ngọc Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Văn Ngọc Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an thị Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh