Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Nguyễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Vạn Minh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN vận tải ô tô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Thạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đội vận chuyển Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Nhuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D274 - M9 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 19 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thôn 8 - Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11 - Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: BTC 12 - Đ9 - E64 - S3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Viên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Phạm Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Huyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN hợp chất Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Kiềm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tổ 18 - Khu Cao Thắng - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Nghinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Phước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Cam Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E992 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Quyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/5/1952 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Dương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 - Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đơn vị Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/9/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 69 - Tiểu đoàn 364 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C21 - F101 Vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh