Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Văn Thị Cháu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Văn Thị Diệp Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/2/1942 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Cơ sở cách mạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Văn Viết Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Huỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Nôm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Nậy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Ba Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Nông trường Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Bí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1970 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Bút Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1965 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1963 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hướng Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Quyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D Bộ - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. TRƯƠNG VĂN ĐỨC Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1978 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Thang Văn Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Đông, Trung Quốc, Trung Quốc Đơn vị: Hoa vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Cát Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Phủng Cù Mong - Kim Ta - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Số 6 Hậu Tỉnh - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hướng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3 - thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Quyết Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tiến Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lương Duy Kiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Văn Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nông Thanh Thuỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Chu Đắc - Văn Quảng - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh