Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Đỗ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ tư lệnh B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Huỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tôn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Lộc Hoá - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C8 - D2 - E101 CP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tống Văn Đen Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/9/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Phòng hậu cần B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E95A - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Kiền Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 18/12/1949 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đ đội DQTV thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Náo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vũ trang Vĩnh linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Đại Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/2/1951 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh mỹ - Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Văn Bá Sắt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Văn Công Hội Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1957 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Văn Hoán Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 10/5/1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Văn Ngọc Chưỡng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Văn Ngọc Kiệt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Văn Ngọc Sẽ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/8/1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Văn Ngọc Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh