Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1970 Quê quán: Ngọc Mỹ - Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/6/1985 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D6 - E157 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1954 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh Công Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1966 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/4/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nậy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Pha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Việt Dân - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phò Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/2/1979 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/10/1965 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D7 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bội đội huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/6/1982 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ9 - SĐ968 - BĐ678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quật Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: BTL 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/11/1985 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E881 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh