Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. TRẦN QUANG ĐỐC Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/8/1950 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. TRẦN THỊ KIÊU Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 01/1977 Quê quán: Quảng trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: Công nhân nhà máy đường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Diển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Văn An - Văn Quảng - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Mã Văn Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Võ Điền - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Biện Văn Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C% - D102 - E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Trực Tính - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Tữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: D bộ 8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Hoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E209 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 - D105 - E280 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Văn Sửu
  10. Lê Văn Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D16 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Thạch Thượng - Thách Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 Phòng Không An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 45 Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - TĐ2 - BT12.559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Lư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Cảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Văn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh