Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/07/1979 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: B3 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Xén Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/04/1979 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đàm Văn Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C30 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: H21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Bốn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/7/1981 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: D1 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1981 Quê quán: Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: D2 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/3/1980 Quê quán: Nghĩa An, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Quang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/02/1987 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Quang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 02/11/1987 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/04/1981 Quê quán: Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/02/1947 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/02/1947 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Vũ Quang Vân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - D5 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Quảng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Phương Cách - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C13 D3 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh