Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - BTL B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1970 Quê quán: Châu Phong - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Thuộc MTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - PT - CB5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hùng Văn Trang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Thạch Lộc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 E8 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Sơn Hàn - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: H2 - AT - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Nga Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Chương Mỹ - Trung Mỹ - Trung Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Hải Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1969 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C23 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Hồng Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/6/1973 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - PHC - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 E2 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Noãn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 BT D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/3/1986 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - D64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thạch Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C12 - D2 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh