Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. TRẦN QUANG Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/1981 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15-5-1962 Quê quán: Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: Dân y tỉnh Phước Long An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Khu A1, Hàng 1, Số mộ 23 Xem chi tiết →
  3. TRẦN VĂN TRUNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Thăng Bình, Thăng Bình Đơn vị: V16 Tỉnh Đội - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 - Tiểu đoàn Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1988 Quê quán: Vạn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Đông - Văn Xương - Cẩm Xương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Từ Văn Đúng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vạn Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Từ Văn Đúng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Vạn Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1969 Quê quán: Khối 49 Trung - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vì Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Pháp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1954 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D280 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Toản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1963 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Băng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/1/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Quảng Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 01/02/1943 Ngày hy sinh: 31/12/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 01/02/1943 Ngày hy sinh: 31/12/1965 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 15/05/1945 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/7/1949 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: an thơ hải lăng, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh