Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Văn Đắc Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1982 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Quảng Long - Quảng Ninh - Hải Hưng Đơn vị: 214 - 11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1976 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Vương Huy Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Quảng Vân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C11 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Xê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1982 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D1 Đoàn 950 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Điển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 04/09/1972 Quê quán: Móng Cái, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Diệp Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/07/1979 Quê quán: Triệu Phong, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Lệ Thủy, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Khâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 04/11/1966 Quê quán: Thăng Bình, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/08/1974 Quê quán: Hoành Bồ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lắm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/01/1968 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Triệu Văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1975 Quê quán: Minh Hưng, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/03/1975 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Đội biệt động Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968
  2. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/1968 Hy sinh: Chí Linh