Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Dần (Dầu) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1974 Quê quán: Đức Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09 - 10 - 1979 Quê quán: Hiệp Hòa, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Huỳnh Tường Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Hà Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 55 · Hàng 2 · Lô L · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1971 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 51 · Hàng 1 · Lô L · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 48 · Hàng 1 · Lô L · Khu P Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 52 · Hàng 2 · Lô L · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Văn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/06/1979 Quê quán: Vĩnh Quảng - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: Vận tải - D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Kịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Hoà Lý An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/03/1984 Quê quán: TT Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Hoè nha 1 - Đại Yên - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/08/1986 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 25 - F 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 22 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D47 Trung đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C15 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.