Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quàng Văn Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1973 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Niệm - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Đưc Quang - Đưc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C25 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Đưc Quang - Đưc Thọ - - Hà Tĩnh Đơn vị: C25 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lứa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Sơn Long - Sơn Tĩnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Đông Tính - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Lê Vân Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1951 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/2/1960 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quàng Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Chí Linh Hy sinh: 18/8/1968