Tìm thấy 930 hồ sơ cho “QUYẾT”.

  1. Trần V. Quyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 148 · Khu G3 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 591 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Cương Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 129 Xem chi tiết →
  5. Vũ Phúc Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Vũ Quyết Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Vũ Quyết Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 100 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Quyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Duy Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đinh Quyết Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Đào Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 669 Xem chi tiết →
  14. Đặng Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 872 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Minh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Quyệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hà Minh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 91 Xem chi tiết →

Còn 393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Ngô Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đà Nai - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 1.7.74 Mai táng ban đầu: Kim Sơn-Châu Thành- MT (Mất xác)
  3. Nguyễn Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Thông - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 16.7.74
  4. Lê Xuân Quyết Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Ngã 3 Đất Sét, Tây Ninh mộ số 49, sao 10
  5. Nguyễn Quyết Thắng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 393 người trong các danh sách