Tìm thấy 930 hồ sơ cho “QUYẾT”.

  1. Nguyễn Thiệu Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2104 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/11/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 720 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quyết Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Quyết Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1945 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  16. Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1945 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  17. Quách Sỹ Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 93 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Công Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1978 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Hồng Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1990 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Trần Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 144 · Khu S Xem chi tiết →

Còn 393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Ngô Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đà Nai - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 1.7.74 Mai táng ban đầu: Kim Sơn-Châu Thành- MT (Mất xác)
  3. Nguyễn Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Thông - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 16.7.74
  4. Lê Xuân Quyết Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Ngã 3 Đất Sét, Tây Ninh mộ số 49, sao 10
  5. Nguyễn Quyết Thắng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 393 người trong các danh sách