Tìm thấy 930 hồ sơ cho “QUYẾT”.

  1. Trương Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 336 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Mạnh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1953 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Nhân Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  6. Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 24 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  8. Trần Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 69 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Quyết Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 613 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 130 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 35 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 44 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Đắc Quyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Ngô Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đà Nai - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 1.7.74 Mai táng ban đầu: Kim Sơn-Châu Thành- MT (Mất xác)
  3. Nguyễn Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Thông - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 16.7.74
  4. Lê Xuân Quyết Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Ngã 3 Đất Sét, Tây Ninh mộ số 49, sao 10
  5. Nguyễn Quyết Thắng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 393 người trong các danh sách