Tìm thấy 930 hồ sơ cho “QUYẾT”.
- Nguyễn Khắc Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1141 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phan Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Cương Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Phạm Quyết Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Tạ Quyết Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 742 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Quyết Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3972 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đức Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hai Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 147 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Ngô Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đà Nai - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 1.7.74 Mai táng ban đầu: Kim Sơn-Châu Thành- MT (Mất xác)
- Nguyễn Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Thông - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 16.7.74
- Lê Xuân Quyết Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Ngã 3 Đất Sét, Tây Ninh mộ số 49, sao 10
- Nguyễn Quyết Thắng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng